📑 Mục lục
Bê tông thương phẩm chất lượng cao, đáp ứng mọi công trình. Liên hệ báo giá nhanh.
Giới thiệu bê tông thương phẩm
Bê tông thương phẩm là loại bê tông được sản xuất sẵn tại các trạm trộn chuyên dụng theo tỉ lệ tiêu chuẩn, sau đó vận chuyển đến công trình bằng xe bồn trộn. Loại bê tông này đảm bảo chất lượng đồng nhất, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và rút ngắn thời gian thi công.
Ưu điểm của bê tông thương phẩm
- Chất lượng ổn định – Sản xuất bằng công nghệ hiện đại, nguyên liệu cân đong chính xác.
- Tiết kiệm thời gian – Không cần trộn tại công trình, giảm công đoạn chuẩn bị.
- Đảm bảo tiến độ thi công – Cung cấp nhanh, số lượng lớn, phù hợp các dự án cần đổ liên tục.
- Giảm chi phí nhân công – Ít tốn nhân lực cho khâu trộn và vận chuyển thủ công.
- An toàn và vệ sinh công trường – Giảm bụi, tiếng ồn và rác thải so với trộn tại chỗ.
Ứng dụng thực tế
- Nhà ở dân dụng: móng, cột, sàn, mái.
- Công trình hạ tầng: đường, cầu, cống.
- Nhà xưởng, kho bãi: sàn chịu tải, nền bê tông chống bụi.
- Công trình cao tầng: yêu cầu mác bê tông cao và tính đồng nhất.
- Dự án quy mô lớn: khu đô thị, khu công nghiệp, bến cảng.
BẢNG GIÁ BÊ TÔNG THEO KHU VỰC BÌNH DƯƠNG
*(Đơn vị: VNĐ/m³ – Đã bao gồm VAT 8%)*
| 1 | M100 (R28) | 1,120,000 | 1,120,000 | 1,140,000 | 1,140,000 | 1,140,000 | 1,120,000 | 1,090,000 | 1,110,000 | 1,090,000 | 1,090,000 | 1,090,000 | 1,110,000 | 1,110,000 |
| 2 | M150 (10+2 R28) | 1,170,000 | 1,170,000 | 1,190,000 | 1,190,000 | 1,190,000 | 1,170,000 | 1,140,000 | 1,160,000 | 1,140,000 | 1,140,000 | 1,140,000 | 1,160,000 | 1,160,000 |
| 3 | M200 (10+2 R28) | 1,220,000 | 1,220,000 | 1,240,000 | 1,240,000 | 1,240,000 | 1,220,000 | 1,190,000 | 1,210,000 | 1,190,000 | 1,190,000 | 1,190,000 | 1,210,000 | 1,210,000 |
| 4 | M250 (10+2 R28) | 1,270,000 | 1,270,000 | 1,290,000 | 1,290,000 | 1,290,000 | 1,270,000 | 1,240,000 | 1,260,000 | 1,240,000 | 1,240,000 | 1,240,000 | 1,260,000 | 1,260,000 |
| 5 | M300 (10+2 R28) | 1,320,000 | 1,320,000 | 1,340,000 | 1,340,000 | 1,340,000 | 1,320,000 | 1,290,000 | 1,310,000 | 1,290,000 | 1,290,000 | 1,290,000 | 1,310,000 | 1,310,000 |
| 6 | M350 (10+2 R28) | 1,370,000 | 1,370,000 | 1,390,000 | 1,390,000 | 1,390,000 | 1,370,000 | 1,340,000 | 1,360,000 | 1,340,000 | 1,340,000 | 1,340,000 | 1,360,000 | 1,360,000 |
| 7 | M400 (10+2 R28) | 1,425,000 | 1,425,000 | 1,445,000 | 1,445,000 | 1,445,000 | 1,425,000 | 1,395,000 | 1,415,000 | 1,395,000 | 1,395,000 | 1,395,000 | 1,415,000 | 1,415,000 |
| 8 | M450 (10+2 R28) | 1,480,000 | 1,480,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | 1,480,000 | 1,450,000 | 1,470,000 | 1,450,000 | 1,450,000 | 1,450,000 | 1,470,000 | 1,470,000 |
PHỤ THU BỔ SUNG
(Áp dụng tùy yêu cầu kỹ thuật)
- Độ sụt: Tăng 2cm → +20,000đ/m³.
- Phụ gia:
- R3: +140,000đ/m³ | R4: +130,000đ/m³ | R7: +70,000đ/m³ | R14: +50,000đ/m³ | R21: +40,000đ/m³.
- CT B6: +60,000đ/m³ | CT B8: +90,000đ/m³ | CT B10: +120,000đ/m³ | CT B12: +140,000đ/m³.
- Loại đá/cát:
- Đá mi sàng: +100,000đ/m³ | Đá 1×2: +60,000đ/m³ | Cát lớn: +100,000đ/m³ | Không mi sàng: +20,000đ/m³.
- Bền sunfat: +120,000đ/m³.
DỊCH VỤ BƠM BÊ TÔNG
(Giá áp dụng cho cự ly ≤20km từ nhà máy)
| Loại bơm | Giá/m³ | Giá/ca (4 tiếng) |
|---|---|---|
| Bơm cần 21-38m | 82,000đ | 2,400,000đ |
| Bơm cần 40-42m | 87,000đ | 2,550,000đ |
| Bơm cần 47-52m | 92,000đ | 2,700,000đ |
| Bơm cần >52-56m | 117,000đ | 3,450,000đ |
| Bơm ngang <80m | 87,000đ | 2,750,000đ |
| Lưu ý: Mỗi lần di chuyển bơm tính thêm 1 ca. Cự ly >20km: +5,000đ/m³ hoặc 250,000đ/ca mỗi 5-10km. |
CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN
- Xe nước:
- <20km: 700,000đ/chuyến.
- 20km: +150,000đ mỗi 5km.
- Phụ thu khối lượng:
- ≤6m³/chuyến: +300,000đ.
- ≤3m³/chuyến: +500,000đ.
Ghi chú:
- Giá trên đã bao gồm VAT 8%.
- Không vận chuyển trong giờ cấm, cấm tải tùy địa phương.
- Chi phí phát sinh sẽ được thông báo khi đặt hàng (yêu cầu gửi định vị công trình).

