0/5 (0)

Bê tông thương phẩm chất lượng cao, đáp ứng mọi công trình. Liên hệ báo giá nhanh.

Giới thiệu bê tông thương phẩm

Bê tông thương phẩm là loại bê tông được sản xuất sẵn tại các trạm trộn chuyên dụng theo tỉ lệ tiêu chuẩn, sau đó vận chuyển đến công trình bằng xe bồn trộn. Loại bê tông này đảm bảo chất lượng đồng nhất, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và rút ngắn thời gian thi công.


Ưu điểm của bê tông thương phẩm

  1. Chất lượng ổn định – Sản xuất bằng công nghệ hiện đại, nguyên liệu cân đong chính xác.
  2. Tiết kiệm thời gian – Không cần trộn tại công trình, giảm công đoạn chuẩn bị.
  3. Đảm bảo tiến độ thi công – Cung cấp nhanh, số lượng lớn, phù hợp các dự án cần đổ liên tục.
  4. Giảm chi phí nhân công – Ít tốn nhân lực cho khâu trộn và vận chuyển thủ công.
  5. An toàn và vệ sinh công trường – Giảm bụi, tiếng ồn và rác thải so với trộn tại chỗ.

Ứng dụng thực tế

  • Nhà ở dân dụng: móng, cột, sàn, mái.
  • Công trình hạ tầng: đường, cầu, cống.
  • Nhà xưởng, kho bãi: sàn chịu tải, nền bê tông chống bụi.
  • Công trình cao tầng: yêu cầu mác bê tông cao và tính đồng nhất.
  • Dự án quy mô lớn: khu đô thị, khu công nghiệp, bến cảng.

BẢNG GIÁ BÊ TÔNG THEO KHU VỰC BÌNH DƯƠNG

*(Đơn vị: VNĐ/m³ – Đã bao gồm VAT 8%)*

1M100 (R28)1,120,0001,120,0001,140,0001,140,0001,140,0001,120,0001,090,0001,110,0001,090,0001,090,0001,090,0001,110,0001,110,000
2M150 (10+2 R28)1,170,0001,170,0001,190,0001,190,0001,190,0001,170,0001,140,0001,160,0001,140,0001,140,0001,140,0001,160,0001,160,000
3M200 (10+2 R28)1,220,0001,220,0001,240,0001,240,0001,240,0001,220,0001,190,0001,210,0001,190,0001,190,0001,190,0001,210,0001,210,000
4M250 (10+2 R28)1,270,0001,270,0001,290,0001,290,0001,290,0001,270,0001,240,0001,260,0001,240,0001,240,0001,240,0001,260,0001,260,000
5M300 (10+2 R28)1,320,0001,320,0001,340,0001,340,0001,340,0001,320,0001,290,0001,310,0001,290,0001,290,0001,290,0001,310,0001,310,000
6M350 (10+2 R28)1,370,0001,370,0001,390,0001,390,0001,390,0001,370,0001,340,0001,360,0001,340,0001,340,0001,340,0001,360,0001,360,000
7M400 (10+2 R28)1,425,0001,425,0001,445,0001,445,0001,445,0001,425,0001,395,0001,415,0001,395,0001,395,0001,395,0001,415,0001,415,000
8M450 (10+2 R28)1,480,0001,480,0001,500,0001,500,0001,500,0001,480,0001,450,0001,470,0001,450,0001,450,0001,450,0001,470,0001,470,000

PHỤ THU BỔ SUNG

(Áp dụng tùy yêu cầu kỹ thuật)

  1. Độ sụt: Tăng 2cm → +20,000đ/m³.
  2. Phụ gia:
    • R3: +140,000đ/m³ | R4: +130,000đ/m³ | R7: +70,000đ/m³ | R14: +50,000đ/m³ | R21: +40,000đ/m³.
    • CT B6: +60,000đ/m³ | CT B8: +90,000đ/m³ | CT B10: +120,000đ/m³ | CT B12: +140,000đ/m³.
  3. Loại đá/cát:
    • Đá mi sàng: +100,000đ/m³ | Đá 1×2: +60,000đ/m³ | Cát lớn: +100,000đ/m³ | Không mi sàng: +20,000đ/m³.
  4. Bền sunfat: +120,000đ/m³.

DỊCH VỤ BƠM BÊ TÔNG

(Giá áp dụng cho cự ly ≤20km từ nhà máy)

Loại bơmGiá/m³Giá/ca (4 tiếng)
Bơm cần 21-38m82,000đ2,400,000đ
Bơm cần 40-42m87,000đ2,550,000đ
Bơm cần 47-52m92,000đ2,700,000đ
Bơm cần >52-56m117,000đ3,450,000đ
Bơm ngang <80m87,000đ2,750,000đ
Lưu ý: Mỗi lần di chuyển bơm tính thêm 1 ca. Cự ly >20km: +5,000đ/m³ hoặc 250,000đ/ca mỗi 5-10km.

CHÍNH SÁCH VẬN CHUYỂN

  • Xe nước:
    • <20km: 700,000đ/chuyến.
    • 20km: +150,000đ mỗi 5km.
  • Phụ thu khối lượng:
    • ≤6m³/chuyến: +300,000đ.
    • ≤3m³/chuyến: +500,000đ.

Ghi chú:

  • Giá trên đã bao gồm VAT 8%.
  • Không vận chuyển trong giờ cấm, cấm tải tùy địa phương.
  • Chi phí phát sinh sẽ được thông báo khi đặt hàng (yêu cầu gửi định vị công trình).

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Tìm cửa hàng
Gọi trực tiếp
Chat ngay
Chat trên Zalo
Chúng tôi ở đây và luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho quý khách. Đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần :)