- 1. Thép Lưới Hàn Là Gì? Phân Loại
- 1.1. Phân Loại Theo Đường Kính
- Lưới hàn Φ4 – Φ6 (D4 – D6)
- Lưới hàn Φ8 – Φ12 (D8 – D12)
- 1.2. Phân Loại Theo Chủng Loại
- Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn:
- 2. Bảng Giá Thép Lưới Hàn 2025
- 3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Xây Dựng
- 3.1. Xây Dựng Dân Dụng
- 3.2. Công Trình Công Nghiệp
- 4. Ưu Điểm Khi Mua Thép Lưới Tại Bê Tông Miền Nam
- 5. Câu Hỏi Thường Gặp
- 5.1. 1m² sàn cần bao nhiêu kg thép lưới?
- 5.2. Có cắt thép lưới theo yêu cầu không?
- 5.3. Thời gian bảo quản thép lưới ngoài trời?
- ĐẶT HÀNG NGAY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI
Thép Lưới Hàn Xây Dựng – Báo Giá Mới Nhất Tháng 8/2025
Tóm tắt: Bê Tông Miền Nam cung cấp thép lưới hàn D4 – D12 chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn TCVN 9391:2012. Bảng giá cập nhật tháng 8/2025 với ưu đãi đặc biệt khi mua số lượng lớn tại Biên Hòa và các tỉnh lân cận.
1. Thép Lưới Hàn Là Gì? Phân Loại
Thép lưới hàn là sản phẩm được tạo thành từ các thanh thép tròn trơn hoặc gân được hàn điện tiếp xúc tại các giao điểm, tạo thành tấm lưới có kích thước ô vuông hoặc chữ nhật.
1.1. Phân Loại Theo Đường Kính
Lưới hàn Φ4 – Φ6 (D4 – D6)
- Kích thước ô: 50x50mm, 100x100mm
- Khối lượng: 2.2 – 6.2 kg/m²
- Ứng dụng: Sàn nhà dân, đường bê tông
Lưới hàn Φ8 – Φ12 (D8 – D12)
- Kích thước ô: 150x150mm, 200x200mm
- Khối lượng: 8.5 – 22 kg/m²
- Ứng dụng: Móng nhà xưởng, cầu đường
1.2. Phân Loại Theo Chủng Loại
- Lưới hàn trơn: Thép SD295 (CB300-T)
- Lưới hàn gân: Thép SD390 (CB400-V)
- Lưới hàn mạ kẽm: Chống gỉ trong môi trường ẩm
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn: TCVN 9391:2012
- Khả năng chịu lực: 295 – 390 MPa
- Độ dãn dài: ≥10%
- Kích thước tấm: 2.1m x 5.4m (tiêu chuẩn)
2. Bảng Giá Thép Lưới Hàn 2025
| STT | Loại thép | Đường kính (mm) | Kích thước ô (mm) | Đơn giá (VNĐ/m²) | Đơn giá (VNĐ/cuộn) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lưới hàn D4 | Φ4 | 50×50 | 52.000 | 2.800.000 |
| 2 | Lưới hàn D5 | Φ5 | 50×50 | 65.000 | 3.500.000 |
| 3 | Lưới hàn D6 | Φ6 | 100×100 | 78.000 | 4.200.000 |
| 4 | Lưới hàn D8 | Φ8 | 150×150 | 115.000 | 6.200.000 |
| 5 | Lưới hàn D10 | Φ10 | 200×200 | 165.000 | 8.900.000 |
| 6 | Lưới hàn D12 | Φ12 | 200×200 | 220.000 | 11.800.000 |
Lưu ý: Giá trên đã bao gồm VAT 8% và áp dụng cho đơn hàng từ 50m² trở lên. Giá có thể thay đổi tùy theo biến động giá thép nguyên liệu. Khuyến mãi tháng 8/2025: Giảm thêm 5% khi mua kèm bê tông tươi.
3. Ứng Dụng Thực Tế Trong Xây Dựng
3.1. Xây Dựng Dân Dụng
- Sàn nhà dân dụng: Lưới D4-D6 giúp chống nứt bề mặt
- Móng băng: Lưới D8-D10 tăng khả năng chịu lực
- Tường chắn: Lưới hàn mạ kẽm chống rỉ
3.2. Công Trình Công Nghiệp
- Sàn nhà xưởng: Lưới D10-D12 chịu tải trọng xe nâng
- Đường bê tông: Lưới D6-D8 giảm độ lún cục bộ
- Bể chứa: Lưới hàn gân chống xé rách
4. Ưu Điểm Khi Mua Thép Lưới Tại Bê Tông Miền Nam
- Nguồn gốc rõ ràng: Nhập khẩu từ Hòa Phát, Việt Đức, Pomina
- Tiết kiệm 20% thời gian so với đan thép thủ công
- Giảm 15% lượng thép nhưng vẫn đảm bảo chất lượng
- Giao hàng tận công trình trong vòng 24h
- Bảo hành 2 năm với lưới hàn mạ kẽm
5. Câu Hỏi Thường Gặp
5.1. 1m² sàn cần bao nhiêu kg thép lưới?
Tùy loại lưới:
- Lưới D6 100x100mm: ~2.2kg/m²
- Lưới D8 150x150mm: ~4.5kg/m²
- Lưới D10 200x200mm: ~6.8kg/m²
5.2. Có cắt thép lưới theo yêu cầu không?
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt thép lưới theo kích thước công trình với máy cắt chuyên dụng, đảm bảo không làm biến dạng lưới.
5.3. Thời gian bảo quản thép lưới ngoài trời?
Lưới thép trơn: 2-3 tháng (cần che phủ). Lưới mạ kẽm: 6-12 tháng mà không bị gỉ.
ĐẶT HÀNG NGAY ĐỂ NHẬN ƯU ĐÃI
BÊ TÔNG MIỀN NAM – NHÀ CUNG CẤP THÉP LƯỚI HÀN UY TÍN
☎ Hotline: 0388 947 678 (24/7)
📍 Địa chỉ: Số 004 Đường Nguyễn Ái Quốc, KP. Cầu Hang, P. Hóa An, TP. Biên Hòa, Đồng Nai
🕒 Giờ làm việc: Thứ 2 – CN: 7h00 – 19h00
GỌI NGAY ĐỂ ĐƯỢC BÁO GIÁWarning: Undefined array key "HTTP_ACCEPT" in /home2/fwzri3gpjqfk/public_html/wp-content/plugins/webp-auto-convert-pro-batch/webp-auto-convert-pro.php on line 44

